BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

    Upload ảnh (nếu có)

    Số điện thoại liên hệ 0921991819
    Đơn giá: 0 VND
    /
    Tổng giá: 0 VND

    TỔNG ĐÀI 1900 0281 – PHỤC VỤ 24h / 365 ngày.

     

    Đội ngũ kỹ thuật sửa chữa – lắp mới điều hoà không khí tay nghề cao và tận tâm với nghề. Cam kết linh kiện thay thế chính hãng, bảo hành 06 – 12 tháng.
    Dịch vụ sửa chữa tại nhà 24/7 trong nội thành Hà Nội.

     

    STT  Tên công việc   Đơn vị
    tính 
     Số
     lượng 
     Đơn giá
     nhân công 

     NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT MÁY LẠNH MỚI 

    1 Công lắp đặt máy điều hòa Gas R22, công suất dưới 18,000 BTU Bộ 1      250,000
    2 Công lắp đặt máy điều hòa Gas R22, công suất từ 18,000 BTU – 24,000 BTU Bộ 1      280,000
    3 Công lắp đặt điều hòa sử dụng Gas R32, R410 (Công suất dưới 24,000 BTU) Bộ 1      350,000
    4 Công lắp đặt điều hòa 24,000 BTU (Gas R32, R410) Bộ 1      380,000
    5 Công lắp đặt điều hòa 30,000 BTU (Gas R22, Multi, treo tường) Bộ 1      400,000
    6 Công lắp đặt máy điều hòa tủ 18,000 BTU – dưới 36,000 BTU hoặc điều hòa Cassette 18,000 BTU – 36,000 BTU Bộ 1      450,000
    7 Công lắp đặt máy điều hòa Cassette công suất lớn hơn 36,000 BTU Bộ 1      800,000

    NHÂN CÔNG THÁO DỠ MÁY LẠNH CŨ và ĐI ỐNG GHEN, ỐNG ĐỒNG

    1 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ công suất 28,000 BTU – 48,000 BTU Bộ 1      180,000
    2 Công đục tường treo ống bảo ôn (Không bao gồm trát và sơn tường) m 1        40,000
    3 Công đục tường chôn ống thoát nước (Không bao gồm trát và sơn tường) m 1        30,000
    4 Công đi ống trên trần thạch cao, trần thả m 1        20,000
    5 Công lắp đặt phát sinh khi dùng thang dây Bộ 1      180,000
    6 Công lắp đặt phát sinh trong trường hợp phải hàn ống đồng (Mối hàn) Mối 1        50,000
    7 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ công suất nhỏ hơn 24,000 BTU Bộ 1      150,000

    VỆ SINH MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

    1 Công kiểm tra và vệ sinh đường ống có sẵn tại nhà khách (Thổi Nitơ đuổi Gas) 1      120,000
    2 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ 1      120,000

    ĐƠN GIÁ VẬT TƯ PHỤ

    1 Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy 7,000 – dưới 10,000 BTU (ống dày 0.71mm) m 1      160,000
    2 Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy trên 11,000 – dưới 18,000 BTU (ống dày 0.71mm) m 1      190,000
    3 Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy trên 18,000 – 24,000 BTU (ống dày 0.71mm và cỡ ống phi 16) m 1      260,000
    4 Giá đỡ cục nóng cho máy 9,000 – 11,000 BTU Bộ 1        90,000
    5 Giá đỡ cục nóng cho máy 12,000 – 24,000 BTU Bộ 1      100,000
    6 Giá đỡ cục nóng cho máy trên 28,000 BTU (treo tường) Bộ 1      200,000
    7 Automat 30A 2 cực Chiếc 1        90,000
    8 Ống nước thải (ống chun) m 1         8,000
    9 Dây điện 2 x 2.5 (CADIVI – Vcmo) m 1        20,000
    10 Dây điện 2 x 4 (CADIVI – Vcmo) m 1        28,000
    11 Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) Bộ 1        40,000
    12 Vải bọc bảo ôn (1mét ống = 1 mét vải bọc) m 1         8,000
    13 Gel điện loại nhỏ m 1        10,000
    14 Gel ống loại hộp dành cho ống bảo ôn (Gel Sino 60×40) m 1        40,000

    CHI PHÍ NẠP GA ĐIỀU HOÀ

    1 Nạp Gas cho máy lạnh không còn Gas R22 Lần 1      200,000
    2 Nạp Gas bổ sung cho máy đối với Gas R22 Lần 1        50,000
    3 Nạp Gas cho máy không còn Gas R32, R410 Lần 1      400,000
    4 Nạp Gas bổ xung trong trường hợp đường ống dài vượt tiêu chuẩn 10m-
    Gas R32, R410
    Lần 1      120,000
    Lưu ý: Đơn giá áp dụng từ năm 2021

     

    Xem thêm:

    > Dịch vụ sửa chữa lắp mới điều hoà không khí tại Hà Nội

    Bảng giá sửa chữa hệ thống điện trong nhà

    > Sửa đồ gia dụng tại nhà ở Hà Nội

     

     

    sửa chữa điều hoà không khí