ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG ĐIỆN NƯỚC 2021

    Upload ảnh (nếu có)

    Số điện thoại liên hệ 1900 0281
     ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC 
    STT  Tên công việc   Đơn vị
    tính 
     Số
     lượng 
     Đơn giá
     nhân công 
     Thành tiền 
    1 Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường)
    – loại ghen tròn
    m2 1          40,000              40,000
    2 Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường)
    – loại ghen vuông
    m2 1          55,000              55,000
    3 Thi công điện, dán dây hoàn thiện (mới hoặc nhà cũ sửa chữa lại) m2 1          68,000              68,000
    4 Lắp đặt điện, rút dây hoàn thiện (mới) m2 1          90,000              90,000
    5 Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (MỚI)*không bao gồm phần chống thấm
    cổ ống xuyên sàn
    m2 1       130,000            130,000
    6 Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới) và rút ống nhựa cứng(*không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn) m2 1       140,000            140,000
    7 Sửa chữa lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, bao gồm các hạng mục:
    – Tháo thiết bị vệ sinh
    – Đục tường cắt bỏ phần ống cũ
    – Lắp thiết bị vệ sinh, bồn téc nước
    (*Lưu ý: không bao gồm xây/trát, ốp lát, chống thấm cổ ống xuyên sàn)
    Phòng 1    2,500,000        2,500,000
    8 Lắp đặt nước và hoàn thiện (*Không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn) Phòng 1    2,000,000        2,000,000
    9 Lắp công tơ hoặc lắp quạt trần hoặc lắp đèn chùm Bộ 1       250,000            250,000
    10 Nhân công sửa chữa và thay thế đường ống cũ bằng hệ thống ống mới + Lắp đặt thiết bị hoàn chỉnh; Phòng 1    2,000,000        2,000,000
    11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm m 1       140,000            140,000
    12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm m 1       100,000            100,000
    13 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm m 1          40,000              40,000
    14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm m 1          20,000              20,000
    15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm m 1          20,000              20,000
    16 Lắp đặt T_Co_Lơi, D114mmm Cái 1          90,000              90,000
    17 Lắp đặt T_Co_Lơi, D 90mmm Cái 1          50,000              50,000
    18 Lắp đặt T_Co_Lơi, D 21-34mmm (5 cái trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt Cái 1          20,000              20,000
    19 Lắp đặt nối ren trong (ngoài) D27/21mm Cái 1          50,000              50,000
    20 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm m 1          55,000              55,000
    21 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm m 1          75,000              75,000
    22 Lắp đặt Co-Cút T-Nối nhựa PPR D20/25mm (5 cái trở lên), trường hợp dưới
    5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt
    Cái 1          25,000              25,000
    23 Lắp đặt Co răng ngoài (trong) PPR D20/25mm Cái 1          75,000              75,000
    24 Lắp đặt van PPR D25mm loại Vertu Cái 1       250,000            250,000
    25 Nhân công thay thế: Xí bệt Cái 1       220,000            220,000
    26 Nhân công thay thế: Ruột xí bệt Cái 1       100,000            100,000
    27 Nhân công thay thế: Lavabo, chậu rửa bát Cái 1       250,000            250,000
    28 Nhân công thay thế: Vòi tắm hoa sen Cái 1       150,000            150,000
    29 Nhân công thay thế: Vòi rửa Lavabo Cái 1       130,000            130,000
    30 Nhân công thay thế: Bộ xả Lavabo Cái 1          70,000              70,000
    31 Nhân công lắp đặt gương soi (5 bộ trở lên), trường hợp dưới 5 bộ tính theo
    lượt phục vụ là 200.000đ/lượt
    Cái 1          55,000              55,000
    32 Nhân công lắp đặt hộp đựng, kệ kính, giá treo (5 bộ trở lên), trường hợp
    dưới 5 bộ tính theo lượt phục vụ là 200.000đ/lượt
    Cái 1          50,000              50,000
    33 Nhân công lắp mới: Máy bơm nước + ống nước đi kèm Cái 1       190,000            190,000
    34 Nhân công thay thế: Máy bơm nước Cái 1       150,000            150,000
    35 Nhân công lắp mới: Téc nước + đường ống đi kèm Cái 1       250,000            250,000
    36 Nhân công thay thế: Téc nước Cái 1       210,000            210,000
    37 Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèm Cái 1       250,000            250,000
    38 Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <200l + ống nước đi kèm Cái 1       210,000            210,000
    39 Nhân công lắp mới: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèm Cái 1       350,000            350,000
    40 Nhân công thay thế: Máy năng lượng mặt trời <300l + ống nước đi kèm Cái 1       310,000            310,000
    41 Nhân công lắp mới: Đồng hồ nước Cái 1       120,000            120,000
    42 Nhân công thay thế: Đồng hồ nước Cái 1       100,000            100,000
    43 Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh gián tiếp Cái 1       200,000            200,000
    44 Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh gián tiếp Cái 1       150,000            150,000
    45 Nhân công lắp mới: Bình nóng lạnh trực tiếp Cái 1       150,000            150,000
    46 Nhân công thay thế: Bình nóng lạnh trực tiếp Cái 1       120,000            120,000
    47 Nhân công lắp mới: Phao cơ Cái 1       150,000            150,000
    48 Nhân công thay thế: Phao cơ Cái 1       100,000            100,000
    49 Nhân công lắp mới: Phao điện Cái 1       120,000            120,000
    50 Nhân công thay thế: Phao điện Cái 1       100,000            100,000
    51 Nhân công thay vòi đồng Cái 1          60,000              60,000
    52 Nhân công lắp đặt máy giặt Cái 1       150,000            150,000
    53 Nhân công thay thế: Attomat phụ Cái 1          80,000              80,000
    54 Nhân công thay thế: Bộ đôi bóng bầu dục, quang điện tử, compac (5 bộ quần áo) Cái 1          35,000              35,000
    Lưu ý: Đơn giá áp dụng từ năm 2021
    Liên hệ MR Vượng 0966012512